Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "lợi ích quốc gia" (1)

lợi ích quốc gia
Tiếng Anh Cụm từnational interest
Từ vựng của tôi
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
All decisions must prioritize national interest.

swap_horiz Từ liên quan "lợi ích quốc gia" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "lợi ích quốc gia" (2)

Chính phủ cam kết bảo đảm lợi ích quốc gia và người dân.
The government is committed to ensuring national interests and the people's benefits.
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
All decisions must prioritize national interest.